BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ – TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NGHĨA PHONG

Lượt xem:

Đọc bài viết

UBND HUYỆN NGHĨA HƯNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NGHĨA PHONG

 

 

 

 

 

BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ

 

 

DANH SÁCH VÀ CHỮ KÝ

THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG TỰ ĐÁNH GIÁ

 

TT Họ và tên Chức danh, chức vụ Nhiệm vụ Chữ ký
1 Ngô Thị Sen Hiệu trưởng Chủ tịch HĐ  
2 Lưu Đức Quỳnh Phó hiệu trưởng Phó Chủ tịch HĐ  
3 Hà Thị Thảo Nhân viên Thư ký HĐ  
4 Ngô Thị Hiên Tổ trưởng tổ khối 4,5 Uỷ viên HĐ  
5 Trần Thị Hiền Khối trưởng Khối 4 Uỷ viên HĐ  
6 Trần Thị Hiền Tổ trưởng tổ khối1,2,3 Uỷ viên HĐ  
7 Bùi Thị Nguyệt Khối trưởng Khối 1 Uỷ viên HĐ  
8 Đỗ Văn Dũng UVBCH Công đoàn Uỷ viên HĐ  
9 Lê Thị Năm TPT Đội Uỷ viên HĐ  

 

                                        

 

NGHĨA HƯNG – NĂM 2024

 

MỤC LỤC

NỘI DUNG Trang
Danh sách thành viên Hội đồng tự đánh giá 01
Mục lục 02
Danh mục các chữ viết tắt (nếu có) 04
Bảng tổng hợp kết quả tự đánh giá 05
Phần I. CƠ SỞ DỮ LIỆU 07
Phần II. TỰ ĐÁNH GIÁ 13
A. ĐẶT VẤN ĐỀ 13
B. TỰ ĐÁNH GIÁ 16
I. TỰ ĐÁNH GIÁ TIÊU CHÍ MỨC 1, 2 VÀ 3 16
Tiêu chuẩn 1 16
Mở đầu 16
Tiêu chí 1.1 17
Tiêu chí 1.2 22
Tiêu chí 1.3 26
Tiêu chí 1.4 30
Tiêu chí 1.5 33
Tiêu chí 1.6 35
Tiêu chí 1.7 38
Tiêu chí 1.8 40
Tiêu chí 1.9 43
Tiêu chí 1.10 45
Kết luận về Tiêu chuẩn 1 47
Tiêu chuẩn 2 49
Mở đầu 49
Tiêu chí 2.1 49
Tiêu chí 2.2 57
Tiêu chí 2.3 61
Tiêu chí 2.4 65
Kết luận về Tiêu chuẩn 2 68
Tiêu chuẩn 3 69
Mở đầu 69
Tiêu chí 3.1 69
Tiêu chí 3.2 72
Tiêu chí 3.3 75
Tiêu chí 3.4 78
Tiêu chí 3.5 80
Tiêu chí 3.6 84
Kết luận về Tiêu chuẩn 3 87
Tiêu chuẩn 4 88
Mở đầu 88
Tiêu chí 4.1 88
Tiêu chí 4.2 92
Kết luận về Tiêu chuẩn 4 95
Tiêu chuẩn 5 96
Mở đầu 96
Tiêu chí 5.1 96
Tiêu chí 5.2 99
Tiêu chí 5.3 104
Tiêu chí 5.4 106
Tiêu chí 5.5 109
Kết luận về Tiêu chuẩn 5 112
II. TỰ ĐÁNH GIÁ TIÊU CHÍ MỨC 4 113
Tiêu chí 1 113
Tiêu chí 2 114
Tiêu chí 3 116
Tiêu chí 4 117
Tiêu chí 5 118
Kết luận 119
Phần III. KẾT LUẬN CHUNG 119

 

  DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

 

TT Cụm từ viết tắt Chữ viết tắt
1 Ban chấp hành BCH
2 Ban giám hiệu BGH
3 Cán bộ CB
4 Cha mẹ học sinh CMHS
5 Cơ sở vật chất CSVC
6 Công nghệ thông tin CNTT
7 Giáo dục GD
8 Giáo viên GV
9 Giáo dục và Đào tạo GD&ĐT
10 Hoàn thành chương trình Tiểu học HTCTTH
11 Hội đồng nhân dân HĐND
12 Hội đồng tự quản HĐTQ
13 Học sinh HS
14 Kiểm định chất lượng giáo dục KĐCLGD
15 Ngoài giờ lên lớp NGLL
16 Nhân viên NV
17 Phổ cập giáo dục PCGD
18 Sinh hoạt chuyên môn SHCM
19 Thanh niên Cộng sản TNCS
20 Thiếu niên Tiền phong TNTP
21 Thi đua – Khen thưởng TĐKT
22 Tổng phụ trách TPT
23 Ủy ban nhân dân UBND
24 Văn phòng VP

 

TỔNG HỢP KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ

1. Kết quả đánh giá (Đánh dấu (x) vào ô kết quả tương ứng Đạt hoặc Không đạt)

1.1. Đánh giá tiêu chí Mức 1, 2 và 3

Tiêu chuẩn, tiêu chí Kết quả
Không đạt Đạt
Mức 1 Mức 2 Mức 3
Tiêu chuẩn 1        
Tiêu chí 1.1   x x x
Tiêu chí 1.2   x x
Tiêu chí 1.3   x x x
Tiêu chí 1.4   x x x
Tiêu chí 1.5   x x
Tiêu chí 1.6   x x x
Tiêu chí 1.7   x x
Tiêu chí 1.8   x x
Tiêu chí 1.9   x x
Tiêu chí 1.10   x x
Tiêu chuẩn 2        
Tiêu chí 2.1   x x x
Tiêu chí 2.2   x x x
Tiêu chí 2.3   x x x
Tiêu chí 2.4   x x x
Tiêu chuẩn 3        
Tiêu chí 3.1   x x x
Tiêu chí 3.2   x x x
Tiêu chí 3.3   x x x
Tiêu chí 3.4   x x
Tiêu chí 3.5   x x x
Tiêu chí 3.6   x x x
Tiêu chuẩn 4        
Tiêu chí 4.1   x x x
Tiêu chí 4.2   x x x
Tiêu chuẩn 5        
Tiêu chí 5.1   x x
Tiêu chí 5.2   x x x
Tiêu chí 5.3   x x x
Tiêu chí 5.4   x x x
Tiêu chí 5.5   x x x

 

Kết quả: Đạt Mức 2

 

 

PHẦN I

                                      CƠ SỞ DỮ LIỆU

Tên trường: Trường Tiểu học xã Nghĩa Phong, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định.

Cơ quan chủ quản: Phòng GD&ĐT huyện Nghĩa Hưng.

Tỉnh Nam Định   Họ và tên

hiệu trưởng

Ngô Thị Sen
Huyện Nghĩa Hưng   Điện thoại 0912587347
Nghĩa Phong   Fax  
Đạt CQG Mức độ 2   Website thnghiaphong.namdinh.edu.vn.
Năm thành lập trường (theo quyết định thành lập) Không có   Số điểm trường 01
Công lập x   Loại hình khác  
Tư thục     Thuộc vùng khó khăn  
Trường chuyên biệt     Thuộc vùng đặc biệt khó khăn  
Trường liên kết với nước ngoài        
  1. Số lớp học (số liệu tính đến ngày 26/3/2024)
Khối lớp Khối 1 Khối 2 Khối 3 Khối 4 Khối 5
Số lớp 4 4 3 4 3
Số HS 124 122 94 132 95

 

2. Cơ cấu khối công trình của nhà trường (số liệu tính đến ngày 26/3/2024): đảm bảo theo quy định, gồm 30 phòng và các khu phụ trợ, hạ tầng kĩ thuật. Cụ thể:

a, Khối phòng học tập: 24 phòng

Trong đó: Phòng học 18; phòng bộ môn: 06 (phòng Tin học, phòng Âm nhạc, phòng Ngoại ngữ, phòng Mỹ thuật, phòng đa chức năng, phòng Khoa học – Công nghệ).

b, Khối phòng hành chính quản trị: 04 phòng (gồm: phòng HT, phòng PHT, phòng Hội đồng, phòng y tế học đường) và các khu vệ sinh GV, khu để xe dành cho GV.

c, Khối phòng hỗ trợ học tập: 04 phòng (gồm: thư viện, phòng Đội, phòng thiết bị GD, phòng tư vấn học đường và hỗ trợ HS khuyết tật học hòa nhập).

d, Khối phụ trợ: Phòng Y tế, nhà đa năng, khu để xe HS, khu vệ sinh HS, cổng, hàng rào.

đ, Khu sân chơi, thể dục thể thao đảm bảo theo quy định.

e, Hạ tầng kỹ thuật: có đầy đủ hệ thống cấp nước sạch; hệ thống cấp điện; hệ thống phòng cháy, chữa cháy; hạ tầng CNTT, liên lạc kết nối Internet; khu thu gom rác thải;…

3. CB quản lý, GV, NV

a) Số liệu tại thời điểm TĐG (số liệu tính đến ngày 26/3/2024)

  Tổng số Nữ Dân tộc Trình độ đào tạo Ghi chú
Chưa đạt chuẩn Đạt chuẩn Trên chuẩn
Hiệu trưởng 01 01     01    
Phó Hiệu trưởng 01       01    
GV 22 19   3 19    
NV 03 03     03    
Cộng 27 23   3 26    

 

b) Số liệu của 5 năm gần đây (số liệu tính đến ngày 26/3/2024)

TT Số liệu Năm học 2019-2020 Năm học 2020-2021 Năm học 2021-2022 Năm học 2022-2023 Năm học 2023-2024
1 Tổng số GV 24 22 25 22 23
2 Tỷ lệ GV/ lớp 1.5 1.3 1.47 1.2 1.3
3 Tỷ lệ GV/ HS 24/508 = 0,05 22/538

= 0,04

25/537

= 0,05

22/578= 0,04 23/567 =

0,04

4 Tổng số GV dạy giỏi cấp huyện hoặc tương đương trở lên (nếu có) 5 5 5 5 5
5 Tổng số GV dạy giỏi cấp tỉnh trở lên (nếu có) 0 0 0 0       0
Các số liệu khác (nếu có)          

 

4. HS

a) Số liệu chung (số liệu tính đến ngày 28/12/2023)

STT  Số liệu Năm học 2019 -2020 Năm học 2020-2021 Năm học 2021 -2022 Năm học 2022-2023 Năm học 2023-2024
1 Tổng số HS 508 538 537 578 567
    – Nữ 193 195 211 196 279
  – Dân tộc          
– Khối lớp 1 87 120 80 124 124
– Khối lớp 2 119 86 120 91 122
– Khối lớp 3 98 123 90 122 94
– Khối lớp 4 111 101 123 99 132
– Khối lớp 5 109 115 101 136 95
2 TS tuyển mới 87 117 80 124 124
3 Học 2 buổi/ ngày 508 538 537 578 567
4 Bán trú          
5 Nội trú          
6 Bình quân số HS/ lớp học 31.75 31.64 31.58 32.11 31.5
7 Số lượng và tỉ lệ % đi học đúng độ tuổi 100 100 100 99,47 100
            – Nữ 0 0 0 1 0
– Dân tộc thiểu số 0 0 0 0 0
8 Tổng số HS giỏi cấp huyện/tỉnh (nếu có) 18 23 28 28 0
9 Tổng số HS giỏi quốc gia (nếu có) 0  0 0 0 0
10 Tổng số HS thuộc đối tượng chính sách 6 7 3 3 0
            – Nữ 3 2 2 2 2
– Dân tộc thiểu số 0 0 0 0 0
11 Tổng số HS (trẻ em) có hoàn cảnh đặc biệt 8 4 10 7 5
12 Các số liệu khác (nếu có)          

b) Công tác phổ cập GD tiểu học và kết quả GD

Số liệu Năm học 2019 -2020 Năm học 2020-2021 Năm học 2021 -2022 Năm học 2022-2023 Năm học 2023-2024 Ghi chú
Trong địa bàn tuyển sinh của trường tỉ lệ trẻ em 6 tuổi vào lớp 1 100% 100% 100% 100%     100%  
Tỉ lệ HS hoàn thành chương trình lớp học 97.83% 96.84% 100% 99.65%    
Tỉ lệ HS 11 tuổi HTCTTH 100% 100% 100% 100%   Số liệu phổ cập
Tỉ lệ trẻ em đến 14 tuổi HTCTTH 100% 100% 100% 100% 100%  

 

Các số liệu khác (nếu có)            

Phần II

                                        TỰ ĐÁNH GIÁ

A. ĐẶT VẤN ĐỀ

1. Tình hình chung của nhà trường

1.1. Tình hình địa phương

Xã Nghĩa Phong nằm ở phía Nam huyện Nghĩa Hưng, cách trung tâm huyện 15 km. Xã có diện tích 9.61 km2 với 8635 nhân khẩu và 2714 hộ gia đình. Quê hương Nghĩa Phong có bề dày truyền thống cách mạng và hiếu học. Đảng bộ nhiều năm liền đạt danh hiệu “Trong sạch vững mạnh”. Nhận thức của cán bộ, nhân dân về giáo dục ngày càng sâu sắc.

Phần lớn người dân trong xã sinh sống bằng nghề trồng lúa, có một bộ phận đi làm công ty. Thu nhập của người dân những năm gần đây tương đối ổn định. Đảng bộ, nhân dân xã Nghĩa Phong đã có nhiều cố gắng vươn lên trong thời kỳ đổi mới. Xã đạt nông thôn mới nâng cao năm 2021.

Ngành GD xã Nghĩa Phong có 01 trường Trung học cơ sở đạt chuẩn Quốc gia năm 2010; 01 trường Tiểu học đạt chuẩn Quốc gia mức độ II năm 2008 và 01 trường Mầm non đạt chuẩn Quốc gia vào năm 2004. Các trường học trong xã đều được công nhận trường học có nếp sống văn hoá.

1.2. Tình hình nhà trường

Trường có địa chỉ hòm thư: tieuhocnghiaphong@gmail.com.

Trường Tiểu học xã Nghĩa Phong được tách ra từ trường cấp 1+2 Nghĩa Phong năm 1950. Từ năm 1950 đến nay, trải qua quá trình xây dựng và trưởng thành, trường Tiểu học xã Nghĩa Phong đã có nhiều đổi mới và đạt được những thành tích đáng trân trọng:

<